rực rỡ

Học thuật
Thân thiện
rực rỡ

Một cánh đồng hoa hướng dương rực rỡ dưới ánh mặt trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sáng chói, lộng lẫy, rạng rỡ: Chỉ sự vật, hiện tượng màu sắc tươi sáng, chói lọi, gây ấn tượng mạnh mẽ về thị giác.
    • Vẻ vang, xán lạn, huy hoàng: Dùng để chỉ thành tích, chiến công, tương lai... rất đáng tự hào tốt đẹp.
  2. Trạng từ:

    • Một cách rực rỡ: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động diễn ra với vẻ lộng lẫy, chói sáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bầu trời buổi hoàng hôn nhuộm một màu đỏ rực rỡ. (Bầu trời buổi hoàng hôn nhuộm một màu đỏ chói lọi.)
    • Thành phố về đêm với muôn ngàn ánh đèn rực rỡ. (Thành phố về đêm với muôn ngàn ánh đèn lộng lẫy.)
    • Chúc mừng những thành tích rực rỡ của đoàn thể thao Việt Nam. (Chúc mừng những thành tích vẻ vang của đoàn thể thao Việt Nam.)
  • Trạng từ:

    • Ngọn đuốc Olympic cháy rực rỡ trong đêm khai mạc. (Ngọn đuốc Olympic cháy sáng chói trong đêm khai mạc.)
    • Tên tuổi của ông ấy sẽ còn sáng mãi một cách rực rỡ trong lịch sử. (Tên tuổi của ông ấy sẽ còn sáng mãi một cách vẻ vang trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tương lai rực rỡ": Tương lai tươi sáng, đầy hứa hẹn thành công.

    • ấy một tương lai rực rỡ phía trước với tài năng như vậy. ( ấy một tương lai xán lạn phía trước với tài năng như vậy.)
  • "Chiến công rực rỡ": Chiến thắng lẫy lừng, vang dội.

    • Quân đội ta đã lập nên nhiều chiến công rực rỡ. (Quân đội ta đã lập nên nhiều chiến thắng vẻ vang.)
  • "Sắc đẹp rực rỡ": Vẻ đẹp chói sáng, lộng lẫy, thu hút mọi ánh nhìn.

    • Sắc đẹp rực rỡ của ấy khiến ai cũng phải ngoái nhìn. (Vẻ đẹp lộng lẫy của ấy khiến ai cũng phải ngoái nhìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rực (động từ/tính từ): Cháy bùng lên sáng rực; màu sắc đỏ chói.

    • Lửa rực cháy. (Lửa cháy bùng lên sáng rực.)
    • ấy ửng hồng rực lên xấu hổ. ( ấy ửng hồng chói lên xấu hổ.)
  • Rạng rỡ (tính từ): Sáng ngời, vẻ vang (thường dùng cho danh dự, thành tích).

    • Thành tích rạng rỡ. (Thành tích vẻ vang.)
  • Lộng lẫy (tính từ): Tráng lệ, xa hoa đẹp một cách choáng ngợp.

    • Cung điện lộng lẫy. (Cung điện tráng lệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chói lọi: Sáng đến mức làm choáng mắt.
  • Lấp lánh: Ánh sáng nhấp nháy, long lanh.
  • Huy hoàng: Cực kỳ rực rỡ, tráng lệ (thường chỉ quy mô lớn, thời kỳ vàng son).
  • Xán lạn: Tươi sáng, tốt đẹp (thường dùng cho tương lai, tiền đồ).
Từ trái nghĩa
  • Mờ nhạt: Không rõ ràng, không sáng.
  • Ảm đạm: U ám, buồn tẻ, thiếu sức sống.
  • Tầm thường: Không nổi bật, đặc sắc.
Thành ngữ liên quan
  • "Rực rỡ sắc màu": Đầy màu sắc tươi sáng sinh động.

    • Lễ hội hoa xuân rực rỡ sắc màu. (Lễ hội hoa xuân đầy màu sắc tươi sáng.)
  • "Vẻ vang rực rỡ": Cực kỳ vinh quang tự hào.

    • Sự nghiệp cách mạng vẻ vang rực rỡ. (Sự nghiệp cách mạng cực kỳ vinh quang.)
rực rỡ

Một cánh đồng hoa hướng dương rực rỡ dưới ánh mặt trời.

  1. tt, trgt Lộng lẫy; Xán lạn: Ai về thành phố Hồ Chí Minh rực rỡ tên vàng (Tố-hữu); Mừng miền Nam rực rỡ chiến công (HCM).